unharmed
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không bị tổn hại, bình an vô sựtính từWhich has not suffered harm; which has not been injured or damaged.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unharmedDạng gốc (base form)
- more unharmedSo sánh hơn (comparative)
- most unharmedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Một tá cừu cũng như các vật nuôi khác được nuôi ở một khu vực khác của trang trại không bị tổn hại bởi vụ hỏa hoạn.
- .Anh ấy sống sót mà không hề hấn gì.
- .Antonio bình an vô sự.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Không bị tổn hại
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha