Nghĩa chính
- Gọi điện đếnđộng từTo make a phone call to (this place).
- Reo chuông chào mừngđộng từngoại động từ (transitive)To celebrate by ringing of bells or as if by ringing of the bells.
- Vây quanhđộng từngoại động từ (transitive)To encircle, to surround in a ring, engirdle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- ring inNguyên thể (infinitive)
- rings inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- rang in (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- ringed inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- rung in (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- ringing inPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ring in one's nosedanh từ | danh từ | Sự buộc phải đánh bạc bất kể thua lỗ của một người |
| ring in the New Yearcụm từ | cụm từ | Rung chuông đón mừng năm mới |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- . , .
- .
- / , , / , / .