Dịch

ring in

động từ (verb)
UK/ˌɹɪŋ ˈɪn/US/ˌɹɪŋ ˈɪn/

Nghĩa chính

  1. Gọi điện đếnđộng từTo make a phone call to (this place).
  2. Reo chuông chào mừngđộng từngoại động từ (transitive)To celebrate by ringing of bells or as if by ringing of the bells.
  3. Vây quanhđộng từngoại động từ (transitive)To encircle, to surround in a ring, engirdle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. ring inNguyên thể (infinitive)
  2. rings inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. rang in (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. ringed inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. rung in (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  6. ringing inPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

ring in one's nosedanh từSự buộc phải đánh bạc bất kể thua lỗ của một người
ring in the New Yearcụm từRung chuông đón mừng năm mới

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • . , .
  • .
  • / , , / , / .

AI