Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Gọi điện thoại; gọi điện thoại cho ai đóđộng từngoại động từ (transitive)To telephone; to call someone on the telephone.
- Nhập (một khoản thanh toán) vào máy tính tiền, hoặc đến cửa hàng, hoặc ghi lại khoản thanh toán bằng thẻ tín dụng hoặc thẻ ghi nợđộng từngoại động từ (transitive)To enter (a payment) into a cash register, or till in a shop, or record a credit- or debit-card payment.
- Ghi lại việc thanh toánđộng từngoại động từ (transitive)To record the payment of.
- Đưa ra quyết định chính thức bất lợi liên quan đến (một người)động từngoại động từ (transitive)To make an adverse official decision concerning (a person).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- ring upNguyên thể (infinitive)
- rings upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- rang up (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- rung up (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- ringing upPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ring up the curtainđộng từ | động từ | Bắt đầu một cái gì đó |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Đánh thức bằng tiếng chuông
- To rouse by the ringing of a bell.
Ví dụ
- " ."
- ten-shilling . , , .
- .
Xuất hiện ở từ khác
- ringkết hợpgọi điện