Dịch

call up

B1động từ (verb)
UK/ˌkɔːl ˈʌp/US/ˌkɔl ˈʌp/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Gọi dữ liệu, truy xuất dữ liệuđộng từngoại động từ (transitive)To retrieve from personal or computer memory.
  2. Gọi nhập ngũđộng từngoại động từ (transitive)To summon (someone) to report for military service.
  3. Lựa chọn vào đội tuyểnđộng từngoại động từ (transitive)To select e.g. to a sports squad.
  4. Gọi điện thoại cho aiđộng từngoại động từ (transitive)To call on the telephone.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. call upNguyên thể (infinitive)
  2. calls upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. call upsSố nhiều (plural)
  4. called upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. calling upPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

call up a spiritcụm từGọi hồn, chiêu hồn
call-updanh từLệnh khai báo nghĩa vụ quân sự

Ví dụ

  • , , . . , wouldn’t . don’t . , .Âm nhạc sẽ cuốn hút các cô gái.
  • , , Và ông ấy nói với Jacob: Tại sao ngươi lại làm thế, cướp đi con gái ta khi ta không hay biết, biến chúng thành tù binh dưới lưỡi kiếm?
  • "" "" .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc call up
Từ liên quan (related word)

AI