Nghĩa chính
- Gọi dữ liệu, truy xuất dữ liệuđộng từngoại động từ (transitive)To retrieve from personal or computer memory.
- Gọi nhập ngũđộng từngoại động từ (transitive)To summon (someone) to report for military service.
- Lựa chọn vào đội tuyểnđộng từngoại động từ (transitive)To select e.g. to a sports squad.
- Gọi điện thoại cho aiđộng từngoại động từ (transitive)To call on the telephone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- call upNguyên thể (infinitive)
- calls upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- call upsSố nhiều (plural)
- called upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- calling upPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| call up a spiritcụm từ | cụm từ | Gọi hồn, chiêu hồn |
| call-updanh từ | danh từ | Lệnh khai báo nghĩa vụ quân sự |
Ví dụ
- , , . . , wouldn’t . don’t . , .Âm nhạc sẽ cuốn hút các cô gái.
- , , Và ông ấy nói với Jacob: Tại sao ngươi lại làm thế, cướp đi con gái ta khi ta không hay biết, biến chúng thành tù binh dưới lưỡi kiếm?
- "" "" .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc call upTừ liên quan (related word)