Dịch

supplant

C2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thay thế, soán ngôiđộng từngoại động từ (transitive)To take the place of; to replace, to supersede.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. supplantNguyên thể (infinitive)
  2. supplantsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. supplantedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. supplantingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • supplant sb/sththế chỗ ai/cái gì

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Nhổ tận gốc
  1. ngoại động từ (transitive)Nhổ tận gốc, bứng gốcTo uproot, to remove violently.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ?Từ điển trực tuyến liệu có bao giờ thay thế được từ điển giấy?
  • , , , .Trinculo, nếu ngươi còn làm phiền câu chuyện của hắn, ta thề sẽ nhổ bật vài cái răng của ngươi.
  • . .Máy tính đã vượt con người ở khả năng chơi cờ vua. Và sẽ không mất lâu để thay thế họ trong lĩnh vực ngôn ngữ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhổ tận gốc

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisupplanten
  2. từ tiếng Pháp cổsupplanter
  3. từ tiếng Latinhsupplantō“trip up”

AI