Dịch

supersede

C2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˌsuːpəˈsiːd/US/ˌsupɚˈsiːd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thay thếđộng từngoại động từ (transitive)To take the place of.
  2. Chiếm chỗ, thay thếđộng từngoại động từ (transitive)To displace in favor of itself.
  3. Bài đăng thay thếdanh từAn updated newsgroup post that supersedes an earlier version.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. supersedeNguyên thể (infinitive)
  2. supersedesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. supersededQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. supersedingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be superseded (by sth)bị thay thế (bởi cái gì)The theory has been superseded by more recent research.Lý thuyết này đã bị thay thế bởi những nghiên cứu gần đây hơn.

Cụm từ (phrase)

superseding causedanh từSự kiện không lường trước được xảy ra sau hành động sơ suất ban đầu của người vi phạm và gây thương tích cho nạn nhân, nói chung là miễn trách nhiệm pháp lý cho người vi phạm về thương tích

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạisuperseder“postpone, defer”
  2. từ tiếng Latinhsupersedeo

Cùng gốc (doublet)surcease

Ví dụ

  • , .Một bãi phân loại đường sắt mới tại Perth sẽ thay thế các bãi hiện có, giúp đảm bảo tính kinh tế và hiệu quả hơn trong vận hành.
  • .Văn hóa Mỹ hiện đại đã thay thế các hình thức bản địa.
  • .Các thông báo hủy và thay thế tùy tiện đang được phát hành trên quy mô lớn nhắm vào những người đăng bài.

AI