Nghĩa chính
- Thay thếđộng từngoại động từ (transitive)To take the place of.
- Chiếm chỗ, thay thếđộng từngoại động từ (transitive)To displace in favor of itself.
- Bài đăng thay thếdanh từAn updated newsgroup post that supersedes an earlier version.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- supersedeNguyên thể (infinitive)
- supersedesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- supersededQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- supersedingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- be superseded (by sth)bị thay thế (bởi cái gì)The theory has been superseded by more recent research.Lý thuyết này đã bị thay thế bởi những nghiên cứu gần đây hơn.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| superseding causedanh từ | danh từ | Sự kiện không lường trước được xảy ra sau hành động sơ suất ban đầu của người vi phạm và gây thương tích cho nạn nhân, nói chung là miễn trách nhiệm pháp lý cho người vi phạm về thương tích |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạisuperseder“postpone, defer”
- từ tiếng Latinhsupersedeo
Cùng gốc (doublet)surcease
Ví dụ
- , .Một bãi phân loại đường sắt mới tại Perth sẽ thay thế các bãi hiện có, giúp đảm bảo tính kinh tế và hiệu quả hơn trong vận hành.
- .Văn hóa Mỹ hiện đại đã thay thế các hình thức bản địa.
- .Các thông báo hủy và thay thế tùy tiện đang được phát hành trên quy mô lớn nhắm vào những người đăng bài.
Họ từ (word family)
cùng gốc supersede- supersedureHành động thay thếdanh từ
- supersessionSự bỏ đi, sự thay thếdanh từ
- supersederNgười, hoặc cái đó, thay thế; người thay thế hoặc kẻ chiếm đoạtdanh từ
- supersedeasLoại trái phiếu bảo đảm mà tòa án yêu cầu từ người kháng cáo muốn trì hoãn việc thanh toán phán quyết cho đến khi kháng cáo kết thúcdanh từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- trumpđồng nghĩaThay thế một điều và làm mất vị trí của điều đó.