Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Triều đạidanh từThe exercise of sovereign power.
- Thời gian trị vì, triều đạidanh từThe period during which a monarch rules.
- Vương quốc, lãnh địadanh từThe territory or sphere over which a kingdom; empire; realm; dominion, etc. is ruled.
- Trị vì, cai trị, làm vuađộng từnội động từ (intransitive)To exercise sovereign power, to rule as a monarch.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in/during a reigntrong thời gian trị vì của aiThe house was built during the reign of Henry VIII.Ngôi nhà được xây dựng trong thời gian trị vì của vua Henry VIII.
- reign over sb/sthtrị vì ai/cái gìHerod reigned over Palestine at that time.Herod trị vì vùng Palestine vào thời đó.
- reign (over sb/sth)thống trị (ai/cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| brief reign | Triều đại ngắn ngủi | |
| end a reign | Chấm dứt sự thống trị | |
| prosperous reign | Triều đại thịnh vượng | |
| reign of terrordanh từ | danh từ | Thời kỳ khủng bố |
| reign supremeđộng từ | động từ | Thống trị tuyệt đối |
| free reigndanh từ | danh từ | Trứng của sự kiềm chế miễn phí |
| in the reign of Queen Dickcụm giới từ | cụm giới từ | Khi lợn bay; không bao giờ |
| sov'reigntính từ | tính từ | Dạng rút gọn của sovereign |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Giữ ngôi vô địch
- To be the winner of the most recent iteration of a competition.
Họ từ (word family)
cùng gốc reignNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiregnen
- từ tiếng Pháp cổreignier
Cùng gốc (doublet)regnum
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Nước Anh đã thịnh vượng dưới triều đại của Elizabeth I.
- .Thời gian trị vì của Victoria kéo dài rất lâu.
- , ; / , / Và con Cáo xảo quyệt cùng đầy tham lam; chẳng hề hài lòng khi vương quốc bị chia đôi đều nhau giữa hai bên.