Dịch

reign

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Triều đạidanh từThe exercise of sovereign power.
  2. Thời gian trị vì, triều đạidanh từThe period during which a monarch rules.
  3. Vương quốc, lãnh địadanh từThe territory or sphere over which a kingdom; empire; realm; dominion, etc. is ruled.
  4. Trị vì, cai trị, làm vuađộng từnội động từ (intransitive)To exercise sovereign power, to rule as a monarch.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reignNguyên thể (infinitive)
  2. reignsSố nhiều (plural)
  3. reignedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. reigningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in/during a reigntrong thời gian trị vì của aiThe house was built during the reign of Henry VIII.Ngôi nhà được xây dựng trong thời gian trị vì của vua Henry VIII.
  • reign over sb/sthtrị vì ai/cái gìHerod reigned over Palestine at that time.Herod trị vì vùng Palestine vào thời đó.
  • reign (over sb/sth)thống trị (ai/cái gì)

Cụm từ (phrase)

brief reignTriều đại ngắn ngủi
end a reignChấm dứt sự thống trị
prosperous reignTriều đại thịnh vượng
reign of terrordanh từThời kỳ khủng bố
reign supremeđộng từThống trị tuyệt đối
free reigndanh từTrứng của sự kiềm chế miễn phí
in the reign of Queen Dickcụm giới từKhi lợn bay; không bao giờ
sov'reigntính từDạng rút gọn của sovereign

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Giữ ngôi vô địch
  1. To be the winner of the most recent iteration of a competition.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiregnen
  2. từ tiếng Pháp cổreignier

Cùng gốc (doublet)regnum

Ví dụ

  • .Nước Anh đã thịnh vượng dưới triều đại của Elizabeth I.
  • .Thời gian trị vì của Victoria kéo dài rất lâu.
  • , ; / , / Và con Cáo xảo quyệt cùng đầy tham lam; chẳng hề hài lòng khi vương quốc bị chia đôi đều nhau giữa hai bên.

AI