Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Lĩnh vực, phạm vidanh từA sphere of knowledge or of influence; a domain.
- Vùng địa lý động vậtdanh từA primary zoogeographical division of the earth's surface.
- Vựcdanh từA taxonomic rank in the phylogeny of viruses, higher than kingdoms.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- realmDạng gốc (base form)
- realmsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in the realm of sthtrong lĩnh vực gìin the realm of literaturetrong lĩnh vực văn học
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| beyond the realm of | Vượt ra ngoài phạm vi của | |
| public realm | Không gian công cộng | |
| realm of possibility | Khả năng có thể xảy ra | |
| within the realm of | Trong phạm vi của | |
| hell realmdanh từ | danh từ | Chiều hướng hoặc trạng thái địa ngục; cõi tồn tại trong bánh xe cuộc sống gắn liền với đau khổ, giận dữ và xung đột tối đa |
| coin of the realmdanh từ | danh từ | Đồng tiền hợp pháp của một quốc gia |
| shadow realmdanh từ | danh từ | Lãng quên; cái chết |
| Oriental realmdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Indomalayan realm |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Vương quốc
- A territory or state, as ruled by an absolute authority, especially by a king; a kingdom.
Ví dụ
- lĩnh vực quản trị doanh nghiệp
- , , .Và ở vương quốc hải đảo này, ông cùng bạn đồng hành của mình là những bậc quân vương tuyệt đối.
- Gustavo .Gustavo đã đặt chân đến ma giới.
Họ từ (word family)
cùng gốc realmNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạirewme
- từ tiếng Pháp cổreaume
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- worldđồng nghĩaTrang trọng hơn, chỉ một lĩnh vực hoặc vương quốc tri thức.