campal
C1tính từ (adjective)
/kamˈpal/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ném (trận chiến)tính từpitched (battle)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- campalDạng gốc (base form)
- campalesGiống cái số nhiều (feminine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| batalla campal | Trận ác chiến | |
| guerra campal | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Cánh đồng
- field
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh