Dịch

pitched

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Dốc, có độ dốctính từHaving a slope, whether shallow, steep, or intermediate.
  2. Có cao độtính từkhông so sánh (not comparable)Having a specified tonal range.
  3. Quyết liệt, nảy lửatính từFought at a particular place and time, at which opposing forces anticipate and commit to fighting; (later especially) involving sustained, intense military (or by extension, political, legal etc.) fighting.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của pitchđộng từsimple past and past participle of pitch

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pitchedDạng gốc (base form)
  2. more pitchedSo sánh hơn (comparative)
  3. most pitchedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

high-pitchedtính từCủa một âm thanh, có âm vực cao
low-pitchedtính từCủa một âm thanh, có âm vực tương đối thấp
pitched battledanh từTrận chiến mà các lực lượng đối lập dự đoán và cam kết chiến đấu; một cuộc đấu tranh dai dẳng, căng thẳng và đối đầu
pitched roofdanh từLà loại mái có một hoặc nhiều độ dốc nhưng không nhất thiết phải cao lên tạo thành sống hoặc chóp
fever-pitchedtính từĐang trong cơn sốt; cực kỳ phấn khích
pitched marketdanh từThị trường nơi có sẵn nguồn cung cấp hàng hóa số lượng lớn (chứ không chỉ là hàng mẫu)
high-pitched whineTiếng rít the thé

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Phủ nhựa đường
  1. không so sánh (not comparable)Phủ nhựa đường, quét hắc ínCovered in pitch.

Họ từ (word family)

cùng gốc pitched

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Mái nhà trên đó dốc hơn vì tuyết rơi nhiều.
  • , Không nơi nào cuộc chiến diễn ra gay gắt hơn ở Ocean City, nơi những người biểu tình liên tục lập hàng rào bao quanh tòa thị chính.
  • .Anh ấy ngã nhào khỏi mạn thuyền.

AI