Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dốc, có độ dốctính từHaving a slope, whether shallow, steep, or intermediate.
- Có cao độtính từkhông so sánh (not comparable)Having a specified tonal range.
- Quyết liệt, nảy lửatính từFought at a particular place and time, at which opposing forces anticipate and commit to fighting; (later especially) involving sustained, intense military (or by extension, political, legal etc.) fighting.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pitchđộng từsimple past and past participle of pitch
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pitchedDạng gốc (base form)
- more pitchedSo sánh hơn (comparative)
- most pitchedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| high-pitchedtính từ | tính từ | Của một âm thanh, có âm vực cao |
| low-pitchedtính từ | tính từ | Của một âm thanh, có âm vực tương đối thấp |
| pitched battledanh từ | danh từ | Trận chiến mà các lực lượng đối lập dự đoán và cam kết chiến đấu; một cuộc đấu tranh dai dẳng, căng thẳng và đối đầu |
| pitched roofdanh từ | danh từ | Là loại mái có một hoặc nhiều độ dốc nhưng không nhất thiết phải cao lên tạo thành sống hoặc chóp |
| fever-pitchedtính từ | tính từ | Đang trong cơn sốt; cực kỳ phấn khích |
| pitched marketdanh từ | danh từ | Thị trường nơi có sẵn nguồn cung cấp hàng hóa số lượng lớn (chứ không chỉ là hàng mẫu) |
| high-pitched whine | Tiếng rít the thé |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Phủ nhựa đường
- không so sánh (not comparable)Phủ nhựa đường, quét hắc ínCovered in pitch.
Họ từ (word family)
cùng gốc pitchedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Mái nhà trên đó dốc hơn vì tuyết rơi nhiều.
- , Không nơi nào cuộc chiến diễn ra gay gắt hơn ở Ocean City, nơi những người biểu tình liên tục lập hàng rào bao quanh tòa thị chính.
- .Anh ấy ngã nhào khỏi mạn thuyền.