Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unpitched
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Chưa được ném bóng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not having been pitched.
2
Không có cao độ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without pitch.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
pitched
Ví dụ
An
unpitched
tent
is
just
a
pile
of
fabric
.
In
particular
,
the
vast
majority
of
research
to
date
has
focused
on
the
unpitched
percussion
instruments
found
in
Western
popular
music
[…]
AI
1
Chưa được ném bóng
2
Không có cao độ
1
Chưa được ném bóng
2
Không có cao độ
1
Chưa được ném bóng
2
Không có cao độ