garrote
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ɡaˈrote/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Garrote (thứ gì đó, đặc biệt là dây thừng, dùng để siết cổ)danh từgarrote (something, especially a cord or wire, used for strangulation)
- Câu lạc bộ, gậydanh từclub, cudgel
- Vải ráchdanh từtorniquet
- Ngắt dòng, khoảng cáchdanh từline break, gap
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- garroteDạng gốc (base form)
- garrotesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| limosnero y con garrotecụm từ | cụm từ | Người ăn xin không thể là người lựa chọn (những người được giúp đỡ nên biết ơn và không phàn nàn về sở thích) |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Phình ra
- bulge
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa