Dịch

garrote

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ɡaˈrote/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Garrote (thứ gì đó, đặc biệt là dây thừng, dùng để siết cổ)danh từgarrote (something, especially a cord or wire, used for strangulation)
  2. Câu lạc bộ, gậydanh từclub, cudgel
  3. Vải ráchdanh từtorniquet
  4. Ngắt dòng, khoảng cáchdanh từline break, gap

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. garroteDạng gốc (base form)
  2. garrotesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

limosnero y con garrotecụm từNgười ăn xin không thể là người lựa chọn (những người được giúp đỡ nên biết ơn và không phàn nàn về sở thích)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Phình ra
  1. bulge

AI