Dịch

garrote

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Chiếc vòng cổ sắt trước đây được sử dụng ở Tây Ban Nha để xử tử người bằng cách siết cổdanh từAn iron collar formerly used in Spain to execute people by strangulation.
  2. Một cái gì đó, đặc biệt là một sợi dây hoặc dây điện, được sử dụng để thắt cổdanh từSomething, especially a cord or wire, used for strangulation.
  3. Xử tử bằng cách siết cổ, giết bằng vòng cổđộng từngoại động từ (transitive)To execute by strangulation, to kill using a garrote.
  4. Đột nhiên bị bóp cổ đến bất tỉnh, rồi cướpđộng từngoại động từ (transitive)To suddenly render insensible by semi-strangulation, and then to rob.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. garroteNguyên thể (infinitive)
  2. garrotesSố nhiều (plural)
  3. garrotedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. garrotingPhân từ I (present participle)

Họ từ (word family)

cùng gốc garrote

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhagarrote

Cùng gốc (doublet)garrot

Ví dụ

  • .
  • , , , , , ; .

AI