Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Nhúc nhích, dịch chuyểnđộng từnội động từ (intransitive)thường ở câu phủ định (usually negative)To move; to be shifted from a fixed position.
- Làm nhúc nhích, làm dịch chuyểnđộng từngoại động từ (transitive)thường ở câu phủ định (usually negative)To move; to shift from a fixed position.
- Thay đổi quan điểm, nhượng bộđộng từthường ở câu phủ định (usually negative)To yield in one’s opinions or beliefs.
- Lông cừu nondanh từkhông đếm được (uncountable)thường ở câu phủ định (usually negative)A kind of fur prepared from lambskin dressed with the wool on, formerly used as an edging and ornament, especially on scholastic habits.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- budge sthnhích cái gìI heaved with all my might but still couldn't budge it.Tôi đã cố hết sức nhưng vẫn không thể làm nó nhích đi chút nào.
- budge (on sth)thay đổi ý kiến (về cái gì)He won't budge an inch on the issue.Anh ấy nhất quyết không nhượng bộ một chút nào về vấn đề này.
- budge from sththay đổi/rời bỏ (quan điểm) gìCompany executives refused to budge from their position.Các giám đốc điều hành công ty từ chối thay đổi lập trường của họ.
- be budged (on sth)bị thuyết phục thay đổi (về cái gì)She was not to be budged on her decision.Cô ấy nhất quyết không thay đổi quyết định của mình.
- be budged from sthbị thuyết phục rời bỏ cái gìThey would not be budged from their initial asking price.Họ không chấp nhận giảm mức giá chào bán ban đầu.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)budge an inchThực hiện bất kỳ thay đổi nào về quan điểm hoặc quan điểm của một người, dù nhỏ đến đâubudge barrelThùng nhỏ để vận chuyển thuốc súng, có mui bằng da để thuốc súng không bị cháybudge bachelorCác nhóm trong số những người đàn ông mặc áo dài có lót vải, những người trước đây đã tháp tùng Thị trưởng Luân Đôn trong lễ rước nhậm chức của ôngbudge the needleĐồng nghĩa với move the needleBudge BudgeThị trấn và khu đô thị ở bang Tây Bengal, Ấn Độ
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Chen hàng
- thường ở câu phủ định (usually negative)To cut or butt (in line); to join the front or middle rather than the back of a queue.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nhúc nhích
Họ từ (word family)
cùng gốc budgeNguồn gốc (etymology)
động từ
- mượn từ tiếng Pháp trung đạibouger
- từ tiếng Pháp cổbougier
- từ tiếng Latinh bình dân*bullico“to bubble; seethe; move; stir”
danh từ, tính từ
- từ tiếng Anh trung đạibouge
- từ tiếng Anglo-Normanbogé
- từ tiếng Latinh*bogea
Cùng gốc (doublet)bulge
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- : , .Ta sẽ không nhúc nhích dù chỉ một tấc, chàng trai: Hãy để hắn đến, và tử tế.
- I’ve , can’t .Tôi đã đẩy tảng đá này hết sức có thể, nhưng tôi không thể làm nó nhúc nhích.
- .Bộ trưởng Tài chính từ chối thay đổi quan điểm về các quy định kinh tế mới.