Dịch

budge

B2động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Nhúc nhích, dịch chuyểnđộng từnội động từ (intransitive)thường ở câu phủ định (usually negative)To move; to be shifted from a fixed position.
  2. Làm nhúc nhích, làm dịch chuyểnđộng từngoại động từ (transitive)thường ở câu phủ định (usually negative)To move; to shift from a fixed position.
  3. Thay đổi quan điểm, nhượng bộđộng từthường ở câu phủ định (usually negative)To yield in one’s opinions or beliefs.
  4. Lông cừu nondanh từkhông đếm được (uncountable)thường ở câu phủ định (usually negative)A kind of fur prepared from lambskin dressed with the wool on, formerly used as an edging and ornament, especially on scholastic habits.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. budgeNguyên thể (infinitive)
  2. budgesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. budgedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. budgingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • budge sthnhích cái gìI heaved with all my might but still couldn't budge it.Tôi đã cố hết sức nhưng vẫn không thể làm nó nhích đi chút nào.
  • budge (on sth)thay đổi ý kiến (về cái gì)He won't budge an inch on the issue.Anh ấy nhất quyết không nhượng bộ một chút nào về vấn đề này.
  • budge from sththay đổi/rời bỏ (quan điểm) gìCompany executives refused to budge from their position.Các giám đốc điều hành công ty từ chối thay đổi lập trường của họ.
  • be budged (on sth)bị thuyết phục thay đổi (về cái gì)She was not to be budged on her decision.Cô ấy nhất quyết không thay đổi quyết định của mình.
  • be budged from sthbị thuyết phục rời bỏ cái gìThey would not be budged from their initial asking price.Họ không chấp nhận giảm mức giá chào bán ban đầu.

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Chen hàng
  1. thường ở câu phủ định (usually negative)To cut or butt (in line); to join the front or middle rather than the back of a queue.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhúc nhích

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạibouger
  2. từ tiếng Pháp cổbougier
  3. từ tiếng Latinh bình dân*bullico“to bubble; seethe; move; stir”
danh từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibouge
  2. từ tiếng Anglo-Normanbogé
  3. từ tiếng Latinh*bogea

Cùng gốc (doublet)bulge

Ví dụ

  • : , .Ta sẽ không nhúc nhích dù chỉ một tấc, chàng trai: Hãy để hắn đến, và tử tế.
  • I’ve , can’t .Tôi đã đẩy tảng đá này hết sức có thể, nhưng tôi không thể làm nó nhúc nhích.
  • .Bộ trưởng Tài chính từ chối thay đổi quan điểm về các quy định kinh tế mới.

AI