budgeting
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Lập ngân sáchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The activity of constructing a budget.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- budgetingDạng gốc (base form)
- budgetingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gender budgetingdanh từ | danh từ | Lồng ghép giới được sử dụng khi xây dựng ngân sách |
| capital budgetingdanh từ | danh từ | Phân bổ vốn ngân sách |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy gặp rắc rối trong việc phân bổ thời gian của mình.
- .Cô ấy gặp rắc rối trong việc phân bổ thời gian của mình.
- .Họ gặp rắc rối trong việc phân bổ thời gian của mình.