Dịch

budgeting

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lập ngân sáchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The activity of constructing a budget.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. budgetingDạng gốc (base form)
  2. budgetingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

gender budgetingdanh từLồng ghép giới được sử dụng khi xây dựng ngân sách
capital budgetingdanh từPhân bổ vốn ngân sách

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy gặp rắc rối trong việc phân bổ thời gian của mình.
  • .Cô ấy gặp rắc rối trong việc phân bổ thời gian của mình.
  • .Họ gặp rắc rối trong việc phân bổ thời gian của mình.

AI