budgets là số nhiều của budget
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- ngân sáchdanh từB2The amount of money or resources set aside for a specific purpose.
- tiền eo hẹp, ngân sách hạn hẹpdanh từB1A relatively small amount of money.
- dự toán, bản ngân sáchdanh từB2An itemized summary of expected income and expenditure.
- lập ngân sách, dự trùđộng từB2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To plan and allocate money or resources in a budget.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- on a budgetvới ngân sách eo hẹpWe decorated the house on a tight budget.Chúng tôi trang trí ngôi nhà với ngân sách eo hẹp.
- on/within budgetđúng/ngay trong ngân sáchThe work was finished on time and within budget.Công việc được hoàn thành đúng hạn và đúng ngân sách.
- over budgetvượt ngân sáchThey went over budget.Họ đã vượt ngân sách.
- under/below budgetthấp hơn ngân sáchThe project came in under budget.Dự án hoàn thành thấp hơn ngân sách.
- in the budgettrong ngân sáchIs there any money left in the budget?Có còn tiền trong ngân sách không?
- budget for sthtính ngân sách cho cái gìI've budgeted for two new members of staff.Tôi đã tính ngân sách cho hai nhân viên mới.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| annual budget | Ngân sách hằng năm | |
| balance the budget | Cân đối ngân sách | |
| big budget | Kinh phí lớn | |
| budget cuts | Cắt giảm ngân sách | |
| budget deficitdanh từ | danh từ | Thâm hụt ngân sách |
| on a budget | Tiết kiệm, chi tiêu có hạn | |
| low-budgettính từ | tính từ | Của một dự án như một bộ phim, đạt được với số tiền tài chính tương đối nhỏ |
| budget crisisdanh từ | danh từ | Tình huống trong đó cơ quan lập pháp và hành pháp trong hệ thống tổng thống bế tắc và không thể thông qua ngân sách |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 1
Túi
- Túi, víA wallet, purse or bag.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc budgetNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibogett
- từ tiếng Pháp cổbougette
- từ tiếng Latinh muộnbulga“leather bag, bellow”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Chúng ta đang đối mặt với khủng hoảng ngân sách.
- ?Bạn đang phải thắt chặt chi tiêu à?
- .Thâm hụt ngân sách sẽ xảy ra do sự sụ giảm doanh thu.
Xuất hiện ở từ khác
- spendingdễ nhầmLà kế hoạch hoặc số tiền được phép dành cho một mục đích, không phải khoản đã chi.