Dịch

budgets là số nhiều của budget

budget

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈbʌd͡ʒ.ɪt/US/ˈbʌd͡ʒ.ət/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. ngân sáchdanh từB2The amount of money or resources set aside for a specific purpose.
  2. tiền eo hẹp, ngân sách hạn hẹpdanh từB1A relatively small amount of money.
  3. dự toán, bản ngân sáchdanh từB2An itemized summary of expected income and expenditure.
  4. lập ngân sách, dự trùđộng từB2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To plan and allocate money or resources in a budget.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. budgetNguyên thể (infinitive)
  2. budgetsSố nhiều (plural)
  3. budgetedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. budgetingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on a budgetvới ngân sách eo hẹpWe decorated the house on a tight budget.Chúng tôi trang trí ngôi nhà với ngân sách eo hẹp.
  • on/within budgetđúng/ngay trong ngân sáchThe work was finished on time and within budget.Công việc được hoàn thành đúng hạn và đúng ngân sách.
  • over budgetvượt ngân sáchThey went over budget.Họ đã vượt ngân sách.
  • under/below budgetthấp hơn ngân sáchThe project came in under budget.Dự án hoàn thành thấp hơn ngân sách.
  • in the budgettrong ngân sáchIs there any money left in the budget?Có còn tiền trong ngân sách không?
  • budget for sthtính ngân sách cho cái gìI've budgeted for two new members of staff.Tôi đã tính ngân sách cho hai nhân viên mới.

Cụm từ (phrase)

annual budgetNgân sách hằng năm
balance the budgetCân đối ngân sách
big budgetKinh phí lớn
budget cutsCắt giảm ngân sách
budget deficitdanh từThâm hụt ngân sách
on a budgetTiết kiệm, chi tiêu có hạn
low-budgettính từCủa một dự án như một bộ phim, đạt được với số tiền tài chính tương đối nhỏ
budget crisisdanh từTình huống trong đó cơ quan lập pháp và hành pháp trong hệ thống tổng thống bế tắc và không thể thông qua ngân sách

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 1
Túi
  1. Túi, víA wallet, purse or bag.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibogett
  2. từ tiếng Pháp cổbougette
  3. từ tiếng Latinh muộnbulga“leather bag, bellow”

Ví dụ

  • .Chúng ta đang đối mặt với khủng hoảng ngân sách.
  • ?Bạn đang phải thắt chặt chi tiêu à?
  • .Thâm hụt ngân sách sẽ xảy ra do sự sụ giảm doanh thu.

AI