Dịch

budgetary

B2tính từ (adjective)
UK/ˈbʌd͡ʒ.ɪ.tɹi/US/ˈbʌd͡ʒ.əˌtɛɹ.i/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ngân sáchtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to a budget.

Ví dụ

  • .Algeria cần sự ổn định ngân sách.
  • , , president’s .Nhưng ông nói cho đến nay, các ý tưởng của tổng thống vẫn chưa đủ để cắt giảm chi phí và đưa các chương trình đó vào một lộ trình ngân sách bền vững.
  • các cân nhắc về ngân sách

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI