Nghĩa chính
- Ngân sáchtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to a budget.
Họ từ (word family)
cùng gốc budgetaryVí dụ
- .Algeria cần sự ổn định ngân sách.
- , , president’s .Nhưng ông nói cho đến nay, các ý tưởng của tổng thống vẫn chưa đủ để cắt giảm chi phí và đưa các chương trình đó vào một lộ trình ngân sách bền vững.
- các cân nhắc về ngân sách
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- budgetdễ nhầm‘budgetary’ là tính từ liên quan đến ngân sách, không dùng như danh từ ‘budget’.