Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nonbudgetary
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không phải ngân sách
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not budgetary.
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
budgetary
Ví dụ
The
Prime
Minister
was
preoccupied
with
nonbudgetary
concerns
such
as
the
war
.
AI
1
Không phải ngân sách
1
Không phải ngân sách
1
Không phải ngân sách