Dịch

budget crisis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình huống trong đó cơ quan lập pháp và hành pháp trong hệ thống tổng thống bế tắc và không thể thông qua ngân sáchdanh từA situation in which the legislative and the executive in a presidential system deadlock and are unable to pass a budget.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. budget crisisDạng gốc (base form)
  2. budget crises (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Ví dụ

  • .Chúng ta đang đối mặt với khủng hoảng ngân sách.

AI