Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có lưngtính từkhông so sánh (not comparable)Having specified type of back.
- Có lớp lót, có lớp bồitính từkhông so sánh (not comparable)Having specified type of backing.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của backđộng từsimple past and past participle of back
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)financially backedĐược hậu thuẫn tài chínhhigh-backedCủa một chiếc ghế, có lưng dài chạm tới hoặc vượt quá đầu của người ngồigreen-backedCủa một con vật, có lưng màu xanh lá cây hoặc có đặc điểm chính là lưng màu xanh lá câybroken-backedBị gãy lưngbattery-backedCủa một thiết bị, sử dụng pin để duy trì hoạt động khi không được cấp điện bằng nguồn điện chính (ví dụ khi mất điện)factory-backedĐược hỗ trợ toàn bộ hoặc đáng kể bởi sự hỗ trợ tài chính hoặc kỹ thuật từ nhà sản xuất ô tô, nhưng không nhất thiết phải ký hợp đồng với nhà sản xuất ô tô đó
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Bị giết
- không so sánh (not comparable)Bị giết, bị hạ gụcPut on one's back; killed; rendered dead.
Họ từ (word family)
cùng gốc backedVí dụ
- , square-toes, ; ; , .Nó muốn ông già, hay lão già cổ hủ kia, bị hạ gục; nó khao khát được thấy cha mình trên vai sáu người đàn ông; nghĩa là, được khiêng ra mộ.
- Ziri's .Chó của Ziri lùi lại.
- .Yanni lùi xe.
Xuất hiện ở từ khác
- supportedđồng nghĩaThường nhấn mạnh sự ủng hộ hoặc hỗ trợ vật chất.