unbacked
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Không có trở lạitính từkhông so sánh (not comparable)Having no back.
- Không được hỗ trợ hoặc sao lưu (bởi ai đó hoặc cái gì đó)tính từNot supported or backed up (by someone or something).
- Không có (hoặc ít) người ủng hộtính từHaving no (or few) backers.
- (của một tấm) Không có lớp nền chống phản xạ khítính từ(of a plate) Not having an antihalation backing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unbackedDạng gốc (base form)
- more unbackedSo sánh hơn (comparative)
- most unbackedSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Của một con vật: chưa bao giờ được cưỡi hoặc không quen với việc được cưỡi
- không so sánh (not comparable)Của một con vật: chưa bao giờ được cưỡi hoặc không quen với việc được cưỡi; không (hiện tại) đang được cưỡiOf an animal: never having been ridden or not accustomed to being ridden; not (currently) being ridden.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , Ralph’s , .