Dịch

unbacked

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Không có trở lạitính từkhông so sánh (not comparable)Having no back.
  2. Không được hỗ trợ hoặc sao lưu (bởi ai đó hoặc cái gì đó)tính từNot supported or backed up (by someone or something).
  3. Không có (hoặc ít) người ủng hộtính từHaving no (or few) backers.
  4. (của một tấm) Không có lớp nền chống phản xạ khítính từ(of a plate) Not having an antihalation backing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unbackedDạng gốc (base form)
  2. more unbackedSo sánh hơn (comparative)
  3. most unbackedSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Của một con vật: chưa bao giờ được cưỡi hoặc không quen với việc được cưỡi
  1. không so sánh (not comparable)Của một con vật: chưa bao giờ được cưỡi hoặc không quen với việc được cưỡi; không (hiện tại) đang được cưỡiOf an animal: never having been ridden or not accustomed to being ridden; not (currently) being ridden.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , Ralph’s , .

AI