high-backed
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Của một chiếc ghế, có lưng dài chạm tới hoặc vượt quá đầu của người ngồitính từkhông so sánh (not comparable)Of a chair, having a long back that reaches up to or beyond the head of a seated person.
Ví dụ
- , [...] , , , .
- , ; , silver-clasped . , , , .