Dịch

waning gibbous

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hơn một nửa đầy đủ trong giai đoạn, nhưng ngày càng nhỏ hơntính từkhông so sánh (not comparable)More than half full in phase, but growing smaller.

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • , .

AI