Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tendencia creciente
Nghĩa chính
1
Xu hướng tăng liên tục
Ví dụ
El
uso
del
teléfono
móvil
muestra
una
tendencia
creciente
.
Mức sử dụng điện thoại di động có xu hướng tăng liên tục.
Xuất hiện ở từ khác
tendencia
kết hợp
xu hướng tăng liên tục
AI
1
Xu hướng tăng liên tục
1
Xu hướng tăng liên tục
1
Xu hướng tăng liên tục