Dịch

crecer

A2động từ (verb)
/kɾeˈθeɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Lớn lên, phát triển, tăng trưởngđộng từto grow

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể crecerDanh động từ creciendoPhân từ crecido
Presente
yocrezco
túcreces
él/ella/Ud.crece
nosotroscrecemos
vosotroscrecéis
ellos/Uds.crecen

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

crecer como la espumaTăng chóng mặt
dejar crecerĐể mọc tự nhiên
hacer crecer algoLàm cái gì phát triển
crecer rápidamentePhát triển nhanh chóng
dejarse crecer la barbaĐể râu
monto un circo y me crecen los enanoscụm từTrời không bao giờ mưa nhưng trời đổ mưa
crecer rápidoChưa có nghĩa
agárramela que me creceChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Cây ca cao phát triển trong điều kiện ẩm ướt và ấm áp.
  • .Có một cái cây lớn đang mọc trước nhà tôi.
  • . .Già đi là điều bắt buộc. Trưởng thành là sự lựa chọn.

AI