increment
C1danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự gia tăng, sự tăngdanh từThe action of increasing or becoming greater.
- Mức tăng, lượng tăngdanh từThe amount of increase.
- Sự khuếch đạidanh từAn amplification without strict climax, as in the following passage: "Finally, brethren, whatsoever things are true, whatsoever things are honest, whatsoever things are just, whatsoever things are pure, whatsoever things are lovely, whatsoever things are of good report, […] think on these things."
- Tăng dần, tăng thêmđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To increase by steps or by a step, especially by one.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- incrementNguyên thể (infinitive)
- incrementsSố nhiều (plural)
- incrementedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- incrementingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in incrementcụm từ | cụm từ | Tẩy lông |
| pre-incrementdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Thao tác tăng diễn ra trước khi đánh giá biểu thức chứa biến được tăng |
| post-incrementdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Thao tác tăng diễn ra sau khi đánh giá biểu thức chứa biến được tăng |
| increment borerdanh từ | danh từ | Dụng cụ có tay cầm và mũi khoan, dùng để lấy một phần mô từ cây sống với vết thương tương đối nhỏ đối với cây |
| unearned incrementdanh từ | danh từ | Các sự gia tăng đặc biệt về giá trị đất đai, nhà cửa, v.v., không phải do sức lao động hoặc chi phí của chủ sở hữu |
| incremental gamedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với idle game |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Thời gian cộng thêm
- The amount of time added to a player's clock after each move.
Ví dụ
- chủng viện cung cấp chất liệu cho sự hình thành và phát triển của cơ thể động vật và thực vật
- , [...] , .Những người khác sẽ trở lại vào ban đêm, [...] thúc đẩy các thí nghiệm của họ và đẩy dự án tiến gần hơn đến việc hoàn thành qua những lần tăng nhỏ bé, đầy gian khổ.
- ... , , "" "" .... bất kỳ giá trị cho trước nào ngay trước khi quan sát, áp suất thực tế phải được tăng lên thường xuyên như giảm xuống, ở cả chuỗi 'bật' và 'tắt'.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc incrementNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha