Dịch

vegetation

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thực vậtdanh từkhông đếm được (uncountable)Plants, taken collectively.
  2. Khối u sùi, nốt sùidanh từAn abnormal verrucous or fibrinous growth
  3. Sự sinh trưởng thực vật, sự phát triểndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of vegetating, or growing as a plant does; vegetable growth.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vegetationDạng gốc (base form)
  2. vegetationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

vegetation of saltsdanh từSự phát triển tinh thể của một dạng cây
lush vegetationThảm thực vật tươi tốt
native vegetationCây cỏ bản địa
sparse vegetationThảm thực vật thưa thớt

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạivégétation
  2. từ tiếng Latinh trung đạivegetatio

Ví dụ

  • .Có một lượng lớn thảm thực vật trong rừng.
  • .Anh ấy rất thích thực vật
  • cây cối sum sê của những rừng nhiệt đới

AI