Dịch

vegetate

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Phát triển hoặc nảy mầmđộng từTo grow or sprout.
  2. Lây lan một cách bất thườngđộng từTo spread abnormally.
  3. Sống hoặc trải qua một khoảng thời gian một cách buồn tẻ, không hoạt động, không có thử tháchđộng từTo live or spend a period of time in a dull, inactive, unchallenging way.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vegetateNguyên thể (infinitive)
  2. vegetatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. vegetatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. vegetatingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhvegetātus

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • —, , — , , , ."

AI