vegetate
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Phát triển hoặc nảy mầmđộng từTo grow or sprout.
- Lây lan một cách bất thườngđộng từTo spread abnormally.
- Sống hoặc trải qua một khoảng thời gian một cách buồn tẻ, không hoạt động, không có thử tháchđộng từTo live or spend a period of time in a dull, inactive, unchallenging way.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vegetateNguyên thể (infinitive)
- vegetatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- vegetatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- vegetatingPhân từ I (present participle)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhvegetātus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- —, , — , , , ."