Dịch

vegetative

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thuộc thực vậttính từOf or relating to plants; especially to their growth.
  2. Thuộc sinh trưởngtính từOf or relating to functions such as growth, nutrition and asexual reproduction rather than sexual reproduction.
  3. Thụ độngtính từPhysically inactive.
  4. Trạng thái thực vậttính từOf a state of impaired brain function, where a person can respond to some stimuli but is incapable of voluntary acts.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vegetativeDạng gốc (base form)
  2. more vegetativeSo sánh hơn (comparative)
  3. most vegetativeSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

vegetative celldanh từTế bào không sinh sản; bất kỳ tế bào nào không tham gia vào việc tạo ra giao tử
vegetative nervous systemdanh từHệ thống thần kinh tự trị
persistent vegetative statedanh từTình trạng bệnh nhân bị tổn thương não nghiêm trọng bị hôn mê tiến triển đến trạng thái tỉnh táo mà không nhận thức được
persistive vegetative stateChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạivégétatif

Ví dụ

  • .Sami đã dành phần đời còn lại trong trạng thái thực vật.
  • . .Sami ở trạng thái thực vật. Anh ấy chỉ còn là một cái xác.
  • chức năng sinh dưỡng

AI