vegetative
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thuộc thực vậttính từOf or relating to plants; especially to their growth.
- Thuộc sinh trưởngtính từOf or relating to functions such as growth, nutrition and asexual reproduction rather than sexual reproduction.
- Thụ độngtính từPhysically inactive.
- Trạng thái thực vậttính từOf a state of impaired brain function, where a person can respond to some stimuli but is incapable of voluntary acts.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vegetativeDạng gốc (base form)
- more vegetativeSo sánh hơn (comparative)
- most vegetativeSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| vegetative celldanh từ | danh từ | Tế bào không sinh sản; bất kỳ tế bào nào không tham gia vào việc tạo ra giao tử |
| vegetative nervous systemdanh từ | danh từ | Hệ thống thần kinh tự trị |
| persistent vegetative statedanh từ | danh từ | Tình trạng bệnh nhân bị tổn thương não nghiêm trọng bị hôn mê tiến triển đến trạng thái tỉnh táo mà không nhận thức được |
| persistive vegetative state | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc vegetativeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạivégétatif
Ví dụ
- .Sami đã dành phần đời còn lại trong trạng thái thực vật.
- . .Sami ở trạng thái thực vật. Anh ấy chỉ còn là một cái xác.
- chức năng sinh dưỡng