desarrollo
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/desaˈroʝo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- phát triển, sự phát triểndanh từA2the process in which someone or something grows, changes, or becomes more advanced
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- desarrolloDạng gốc (base form)
- desarrollosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| desarrollo humano | Phát triển con người | |
| desarrollo social | Phát triển xã hội | |
| desarrollo sostenible | Phát triển bền vững | |
| país en vías de desarrollo | Nước đang phát triển | |
| desarrollo rural | Phát triển nông thôn | |
| desarrollo remoto | Phát triển từ xa | |
| desarrollo urbano | Phát triển đô thị | |
| desarrollo gradual | Sự phát triển dần dần |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ngôi thứ nhất số ít hiện tại của desarrollar
- first-person singular present indicative of desarrollar
Xuất hiện ở từ khác
- growthTiếng Anhtương đương
- makingTiếng Anhtương đương
- crecimientođồng nghĩanhấn mạnh quá trình tiến triển, thường dùng cho xã hội, công nghệ
- 成长Tiếng Trungtương đương
- 经过Tiếng Trungtương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự phát triển
Họ từ (word family)
cùng gốc desarrolloNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy là chuyên gia về phát triển bền vững.
- .Congo là một quốc gia đang phát triển.
- .Sự phát triển của Trung Quốc diễn ra quá nhanh.