retracted
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Rút vào, thu vàotính từWithdrawn back and in, as the claws of a cat.
- Phát âm lùitính từPronounced further back in the vocal tract.
- Cắt xéotính từCouped bendwise: cut off by a line diagonal to the main direction.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| retracted tongue rootdanh từ | danh từ | Khớp nối liên quan đến việc rút lại gốc lưỡi |
Họ từ (word family)
cùng gốc retractedVí dụ
- .Tôi đoán là anh ấy dùng âm schwa thay cho âm r lùi ở vị trí cuối từ.
- , ; , palets , , , , .CẮT XÉO, chỉ các phù hiệu khi xếp cái này ngắn hơn cái kia; chẳng hạn như ba sọc dọc xuất phát từ phần đầu, bị cắt xéo, nghĩa là bị cắt đứt theo đường chéo và có chiều dài khác nhau.
- .Câu hỏi đã được rút lại.