fronted
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được xếp hàngtính từFormed with a front; drawn up in line.
- Được phát âm ở phía trướctính từPronounced in the front manner.
- Có mặt tiềntính từHaving a particular front.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- frontedDạng gốc (base form)
- more frontedSo sánh hơn (comparative)
- most frontedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Y-frontedtính từ | tính từ | Có đường may hình chữ Y, giống như mặt trước chữ Y |
| bow-frontedtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với bowfront |
| blue-fronted jaydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Steller's jay |
| fire-fronted bishopdanh từ | danh từ | Euplectes diadematus, một loài chim dệt màu đen và vàng với trán màu đỏ cam được tìm thấy ở Kenya, Somalia và Tanzania |
| white-fronted goosedanh từ | danh từ | Ngỗng có chân màu cam sáng và phần phủ cánh phía trên màu chuột, Anser albifrons |
| lesser white-fronted goosedanh từ | danh từ | Ngỗng ngực trắng nhỏ |
| greater white-fronted goosedanh từ | danh từ | Ngỗng ngực trắng |
| red-fronted cootdanh từ | danh từ | Loài chim Fulica rufifrons |
Họ từ (word family)
cùng gốc frontedVí dụ
- wasn’t , . , — . , .Không chỉ Morrissey ngồi xuống nói về ban nhạc anh từng làm trưởng nhóm, The Smiths. Đồng tác giả và nghệ sĩ guitar Johnny Marr cũng tham gia — cùng với tay trống Andy Rourke. Nhưng có vẻ ca sĩ chính có ký ức khác về mọi chuyện.
- .Sami làm trưởng nhóm một ban nhạc blues.
- . .Tòa nhà ốp kính trước mặt bạn là vườn hồng. Đó là nhà kính nên bạn sẽ luôn có thể thưởng lãm hoa hồng.