Y-fronted
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có đường may hình chữ Y, giống như mặt trước chữ Ytính từkhông so sánh (not comparable)Having a Y-shaped seam, as Y-fronts do.
- Mặc mặt trước chữ Ytính từkhông so sánh (not comparable)Wearing Y-fronts.
Ví dụ
- .
- , Greg's . '! Amy's !' , .