Dịch

groundbreaking

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đột phátính từInnovative; new, different; doing something that has never been done before.
  2. Sự khởi côngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The point at which construction begins, by digging into the ground.
  3. Lễ khởi côngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A ceremony to mark the beginning of construction.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. groundbreakingDạng gốc (base form)
  2. groundbreakingsSố nhiều (plural)
  3. more groundbreakingSo sánh hơn (comparative)
  4. most groundbreakingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

groundbreaking ceremonyLễ khởi công
groundbreaking discoveryPhát hiện có tính đột phá
groundbreaking researchNghiên cứu mang tính đột phá
groundbreaking workCông trình đột phá

Ví dụ

  • .Mẫu mới nhất gồm một vài tính năng và cải tiến mang tính đột phá.
  • .Algeria cần những cải cách kinh tế mang tính đột phá.
  • .Các nhà thám hiểm không gian đã tạo ra một phát hiện mang tính đột phá.

Họ từ (word family)

cùng gốc groundbreaking

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI