cavernícola
C1giống đực/cáitính từ (adjective)danh từ (noun)
/kabeɾˈnikola/
Nghĩa chính
- Người thượng cổ; giống như người tiền sửtính từcaveman; cavemanlike
- Phản độngtính từreactionary
- Người thượng cổ, người tiền sửdanh từcaveman, cavewoman
- Người thượng cổ; một người lỗi thờidanh từcaveman; an old-fashioned person
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cavernícolaDạng gốc (base form)
- cavernícolasGiống cái số nhiều (feminine plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa