Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
have a reaction
US
/
h
ə
v
ə
ɹ
i
ˈ
æ
k
ʃ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Có phản ứng
Ví dụ
He
had
a
bad
reaction
to
the
medication
.
Anh ấy đã bị phản ứng bất lợi khi dùng thuốc đó.
Xuất hiện ở từ khác
reaction
kết hợp
có phản ứng
AI
1
Có phản ứng
1
Có phản ứng
1
Có phản ứng