Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lò phản ứngdanh từA person who responds to a suggestion, stimulation or other influence.
- Cấu trúc dùng để chứa các phản ứng hóa học hoặc các phản ứng khác.danh từA structure used to contain chemical or other reactions.
- Thiết bị sử dụng năng lượng nguyên tử để tạo ra nhiệt.danh từA device which uses atomic energy to produce heat.
- Chất hóa học phản ứng với sự hiện diện hoặc tiếp xúc với một chất khác.danh từA chemical substance which responds to the presence of, or contact with, another substance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reactorDạng gốc (base form)
- reactorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chemical reactordanh từ | danh từ | Bình phản ứng hóa học |
| nuclear reactordanh từ | danh từ | Lò phản ứng hạt nhân |
| reactor accident | Tai nạn lò phản ứng | |
| reactor core | Lõi lò phản ứng | |
| reactor shutdown | Ngừng hoạt động lò phản ứng | |
| reactor vessel | Vỏ lò phản ứng | |
| atomic reactordanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với nuclear reactor |
| hot reactordanh từ | danh từ | Người có huyết áp và nhịp tim tăng bất thường khi bị căng thẳng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Linh kiện điện có độ phản kháng
- An electrical component with reactance
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc reactor- seroreactorSinh vật có hoạt tính huyết thanhdanh từ
- attoreactorLò phản ứng attoscale được tạo ra bởi sự kết nối của hai sợi nanodanh từ
- sonoreactorLò phản ứng hóa học trong đó siêu âm được sử dụng để tăng cường phản ứngdanh từ
- georeactorLò phản ứng phân hạch chậm xuất hiện về mặt địa chất, đặc biệt là trong quá khứ của Trái đấtdanh từ
Ví dụ
- seees ; . .Altman coi các nhân vật của mình là những lò phản ứng tổng thể; mọi điều họ làm và nói đều nhằm đáp ứng với môi trường của họ. Họ dường như không tồn tại với cuộc sống hoặc phẩm chất của riêng họ.
- lò phản ứng hạt nhân
- muclear lò phản ứng hạt nhân