Dịch

reactor

B2danh từ (noun)
UK/ɹiːˈæktə/US/ɹiˈæktɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lò phản ứngdanh từA person who responds to a suggestion, stimulation or other influence.
  2. Cấu trúc dùng để chứa các phản ứng hóa học hoặc các phản ứng khác.danh từA structure used to contain chemical or other reactions.
  3. Thiết bị sử dụng năng lượng nguyên tử để tạo ra nhiệt.danh từA device which uses atomic energy to produce heat.
  4. Chất hóa học phản ứng với sự hiện diện hoặc tiếp xúc với một chất khác.danh từA chemical substance which responds to the presence of, or contact with, another substance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reactorDạng gốc (base form)
  2. reactorsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

chemical reactordanh từBình phản ứng hóa học
nuclear reactordanh từLò phản ứng hạt nhân
reactor accidentTai nạn lò phản ứng
reactor coreLõi lò phản ứng
reactor shutdownNgừng hoạt động lò phản ứng
reactor vesselVỏ lò phản ứng
atomic reactordanh từĐồng nghĩa với nuclear reactor
hot reactordanh từNgười có huyết áp và nhịp tim tăng bất thường khi bị căng thẳng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Linh kiện điện có độ phản kháng
  1. An electrical component with reactance

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • seees ; . .Altman coi các nhân vật của mình là những lò phản ứng tổng thể; mọi điều họ làm và nói đều nhằm đáp ứng với môi trường của họ. Họ dường như không tồn tại với cuộc sống hoặc phẩm chất của riêng họ.
  • lò phản ứng hạt nhân
  • muclear lò phản ứng hạt nhân

AI