Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
transitively
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách bắc cầu
trạng từ
In a transitive manner.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
transitively
transitive
Đi qua, quá cảnh
tính từ, danh từ
in
transitively
Không cần bổ ngữ
trạng từ
intransitive
Không có tân ngữ trực tiếp, nội động
tính từ, danh từ
transitiv
ity
Mức độ mà bất kỳ động từ nào cũng có thể đảm nhận hoặc chi phối đối tượng
danh từ
Xem thêm 2 từ
Nguồn gốc
(etymology)
transitive
+
-ly
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
transitivamente
Quá độ
Ví dụ
The
verb
'
walk
'
can
be
used
transitively
.
you
can
use
the
verb
‘
eat
’
transitively
or
intransitively
AI
1
Một cách bắc cầu
1
Một cách bắc cầu
1
Một cách bắc cầu