Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
intransitively
trạng từ
(adverb)
nguồn
Nghĩa chính
1
Không cần bổ ngữ
trạng từ
In an intransitive manner; without an object following.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
intransitively
intransitive
Không có tân ngữ trực tiếp, nội động
tính từ, danh từ
transitively
Một cách bắc cầu
trạng từ
transitive
Đi qua, quá cảnh
tính từ, danh từ
intransitiv
ity
Tính chất nội động từ (không có bổ ngữ trực tiếp)
danh từ
Xem thêm 1 từ
Nguồn gốc
(etymology)
intransitive
+
-ly
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
intransitivamente
Một cách nội động
Ví dụ
The
verb
'
die
'
is
used
intransitively
.
you
can
use
the
verb
‘
drink
’
intransitively
,
without
a
direct
object
AI
1
Không cần bổ ngữ
1
Không cần bổ ngữ
1
Không cần bổ ngữ