Dịch

quimioterapia

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/kimjoteˈɾapja/

Nghĩa chính

  1. Hóa trị, liệu pháp hóa trịdanh từchemotherapy

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. quimioterapiaDạng gốc (base form)
  2. quimioterapiasSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Hóa trị gây tổn thương lớn cho cơ thể.
  • .Hóa trị và xạ trị gây rụng tóc vì chúng ngăn cản sự phân chia tế bào.
  • .Nhiều bệnh nhân ung thư mất tóc do hoá trị.

AI