quimioterapia
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/kimjoteˈɾapja/
Nghĩa chính
- Hóa trị, liệu pháp hóa trịdanh từchemotherapy
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quimioterapiaDạng gốc (base form)
- quimioterapiasSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Hóa trị gây tổn thương lớn cho cơ thể.
- .Hóa trị và xạ trị gây rụng tóc vì chúng ngăn cản sự phân chia tế bào.
- .Nhiều bệnh nhân ung thư mất tóc do hoá trị.