Nghĩa chính
- Vải valenciadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A kind of woven fabric for waistcoats, having the weft of wool and the warp of silk or cotton.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- valenciaDạng gốc (base form)
- valenciasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Valencia Creekdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Wellington, phía đông nam Victoria, Australia |
| Valencia Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 33 quận ở New Mexico, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Los Lunas |
| Valencia orangedanh từ | danh từ | Giống cam được đặt theo tên của Valencia, Tây Ban Nha |
| Nueva Valenciadanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị của Guimaras, Philippines |
| Valencia de Alcántara | Đô thị ở tỉnh Cáceres, Extremadura, Tây Ban Nha |
Họ từ (word family)
cùng gốc valenciaNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn muốn đi Valencia hay Barcelona?
- .Ở Valencia người ta nói tiếng Valencia và tiếng Tây Ban Nha.
- .Valencia là ứng viên phù hợp hơn nhiều cho chức chủ tịch hội học sinh so với các đối thủ của cô.