valores
A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/baˈloɾes/
Dạng gốc:valorGiá trị
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- giá trị, nguyên tắc, cổ phiếudanh từA2principles or standards considered important, or financial securities such as stocks
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bolsa de valores | Thị trường chứng khoán | |
| escala de valores | Hệ giá trị | |
| mercado de valores | Sàn giao dịch chứng khoán | |
| valores morales | Giá trị đạo đức | |
| valores tradicionales | Giá trị truyền thống | |
| educar en valores | Giáo dục nhân cách | |
| educado en valores | Giáo dục nhân cách | |
| cartera de valores | Danh mục chứng khoán |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đánh giá
- Đánh giá, coi trọngsecond-person singular present subjunctive of valorar
Họ từ (word family)
cùng gốc valorVí dụ
- .Bố tôi đang mải mê với thị trường chứng khoán.
- .Các giá trị truyền thống chỉ mang tính tương đối.
- Tom .Có thể thấy Tom là một người sống có nguyên tắc.
Xuất hiện ở từ khác
- valueTiếng Anhtương đương
- principiosđồng nghĩagiá trị hoặc điều được coi là quan trọng; thường rộng hơn nguyên tắc.
- 价值Tiếng Trungtương đương
- 证券Tiếng Trungtương đương