Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
armarse de valor
Nghĩa chính
1
Lấy hết can đảm
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
pluck up one's courage
Lấy hết can đảm
man
Lấy hết can đảm, vững tâm
draw
Lấy hết can đảm, dồn sức
Ví dụ
Ella
se
armó
de
valor
para
hablar
en
público
.
Cô ấy lấy hết can đảm để phát biểu trước công chúng.
Xuất hiện ở từ khác
valor
kết hợp
lấy hết can đảm
AI
1
Lấy hết can đảm
1
Lấy hết can đảm
1
Lấy hết can đảm