evaluar
B1động từ (verb)
/ebaˈlwaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Đánh giáđộng từto evaluate
- Đánh giá, định giáđộng từto assess
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể evaluarDanh động từ evaluandoPhân từ evaluado
| Presente | |
|---|---|
| yo | evalúo |
| tú | evalúas |
| él/ella/Ud. | evalúa |
| nosotros | evaluamos |
| vosotros | evaluáis |
| ellos/Uds. | evalúan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| evaluar el progreso | Đánh giá tiến độ | |
| evaluar el riesgo | Đánh giá rủi ro | |
| evaluar la calidad | Đánh giá chất lượng | |
| evaluar los resultados | Đánh giá kết quả | |
| evaluar posiciones | Đánh giá thế cờ | |
| evaluar la funcionalidad | Đánh giá chức năng | |
| evaluar el desempeño | Chưa có nghĩa | |
| evaluar la situación | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- ¿ ?Bạn đánh giá học sinh của mình như thế nào?
- .Cần đánh giá tình hình và hành động phù hợp.
- .Chúng ta phải đánh giá các rủi ro.
Họ từ (word family)
cùng gốc evaluarNgôn ngữ khác
Tiếng Anh