Dịch

indefensible

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không thể bảo vệ, không thể thủtính từNot defensible; not capable of being defended.
  2. Không thể biện minh, không thể bào chữatính từNot capable of being justified or excused.
  3. Không thể giải thích đượctính từIncapable of being explained.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. indefensibleDạng gốc (base form)
  2. more indefensibleSo sánh hơn (comparative)
  3. most indefensibleSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , []Sát hại dân thường là điều không thể biện minh, dù do Hamas hay Israel thực hiện.
  • .Bạn không nên bênh vực cho những điều không thể bào chữa.
  • .Họ đang giấu bạn vì những gì họ làm là không thể bào chữa.

AI