indefensible
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không thể bảo vệ, không thể thủtính từNot defensible; not capable of being defended.
- Không thể biện minh, không thể bào chữatính từNot capable of being justified or excused.
- Không thể giải thích đượctính từIncapable of being explained.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- indefensibleDạng gốc (base form)
- more indefensibleSo sánh hơn (comparative)
- most indefensibleSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc indefensibleĐồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , []Sát hại dân thường là điều không thể biện minh, dù do Hamas hay Israel thực hiện.
- .Bạn không nên bênh vực cho những điều không thể bào chữa.
- .Họ đang giấu bạn vì những gì họ làm là không thể bào chữa.