Dịch

untenable

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không thể bảo vệ được, không vữngtính từNot able to be held or sustained, such as of an opinion or position.
  2. Không thể ở đượctính từUnfit for habitation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. untenableDạng gốc (base form)
  2. more untenableSo sánh hơn (comparative)
  3. most untenableSo sánh nhất (superlative)

Họ từ (word family)

cùng gốc untenable
Từ liên quan (related word)

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . .Họ đang tìm cách thoát khỏi những hệ lụy khó chịu của tình thế tiến thoái lưỡng nan không thể duy trì. Họ khao khát nhưng không đủ khả năng có được địa vị xã hội danh giá.
  • […] , , , , , , .[...] trần nhà, cầu thang, tất cả những gì làm cho ngôi nhà có thể ở được đã biến mất trong ngọn lửa bùng cháy, và vì linh hồn anh không thể trú ngụ ở đó nữa, nên nó trú ngụ, có thể nói là vậy, trong khu vườn dễ chịu bao quanh ngôi nhà không thể ở được.
  • .Chủ nghĩa hòa bình là một hệ tư tưởng không thể bảo vệ được.

AI