Dịch

inexcusable

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không thể thứ được, không thể bào chữa đượctính từnot excusable

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inexcusableDạng gốc (base form)
  2. more inexcusableSo sánh hơn (comparative)
  3. most inexcusableSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Thật hoàn toàn không thể bào chữa được khi các cộng đồng ở miền bắc nước Anh phải trải qua mức độ dịch vụ tồi tệ như vậy.
  • .Điều này hoàn toàn không thể bào chữa.
  • .Điều này không thể bào chữa.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Không thể thứ được

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạiinexcusable
  2. từ tiếng Latinhinexcusabilis

AI