Dịch

razonable

B1tính từ (adjective)
/raθoˈnable/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hợp lý, biết điềutính từreasonable

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. razonableDạng gốc (base form)
  2. razonablesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

duda razonableNghi ngờ hợp lý
precio razonableGiá cả hợp lý
ser razonableHợp lý, biết điều
tiempo razonableThời gian hợp lý
sospecha razonableNghi ngờ hợp lý
optimismo razonableLạc quan hợp lý

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hợp lý

Họ từ (word family)

cùng gốc razonable

Ví dụ

  • .Đứng dậy nhường chỗ cho người lạ là điều hợp lý.
  • .Kết quả có thể được coi là hợp lý.
  • Tom .Những gì Tom nói có vẻ khá hợp lý đối với tôi.

AI