razonablemente
B1trạng từ (adverb)
/raθoˌnableˈmente/
Nghĩa chính
- Hợp lý, vừa phải, khátrạng từreasonably
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Chế độ chính trị hiện tại ở Nga khá độc tài nhưng có yếu tố dân chủ.
- .Chiến lược này đã cho chúng ta kết quả khá tốt.
- , Tom .Khi María đứng sau, không thể nói chuyện hợp lý với Tom qua điện thoại.