Dịch

rationality

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính hợp lý, sự suy luậndanh từkhông đếm được (uncountable)The quality or state of being rational; due exercise of reason; reasonableness.
  2. Sự cân nhắc khách quandanh từkhông đếm được (uncountable)Objective consideration.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rationalityDạng gốc (base form)
  2. rationalitiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

instrumental rationalitydanh từHình thức hợp lý cụ thể tập trung vào các phương tiện hiệu quả nhất hoặc tiết kiệm chi phí nhất để đạt được một mục đích cụ thể, nhưng bản thân nó không phản ánh giá trị của mục đích đó
bounded rationalitydanh từTính duy lý bị hạn chế
epistemic rationalitydanh từDạng lý trí cụ thể tập trung vào việc hình thành niềm tin chính xác về thế giới dựa trên bằng chứng sẵn có

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Việc anh ta đột ngột mất đi tính hợp lý là do uống quá nhiều rượu.
  • , .Một cuộc tranh luận như vậy xứng đáng có sự cân nhắc khách quan, chứ không phải phản ứng bộc phát từ cảm xúc.
  • ?Hồi giáo có phải là đỉnh cao của tính hợp lý không?

Nguồn gốc (etymology)

rational-ity

  1. từ tiếng Pháprationalité
  2. từ tiếng Latinh muộnrationalitas“rationality, reasonableness”
  3. từ tiếng Latinhrationalis“reasonable”

AI